Danh sách trích ngang CBVC năm học 2014-2015

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DẦU TIẾNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẪU GIÁO THANH TUYỀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

"DANH SÁCH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NHÂN VIÊN HỢP ĐỒNG NĂM HỌC 2014 - 2015"
(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-TCCB ngày / /20….. về việc hướng dẫn lập lý lịch trích ngang năm học ……………………….)
STT Họ và tên Nữ Ngày tháng năm sinh Dân tộc Tháng năm vào ngành Tháng năm hết tập sự/ thử việc Quê quán "Chỗ ở hiện nay
(xã, huyện, tỉnh)" Thời gian vào Đảng Trình độ QL Nhà nước QL Giáo dục "Nhiệm vụ được phân công (môn, số tiết/lớp dạy, TS tiết được phân công hoặc công tác phụ trách)" "Mã
ngạch" Bậc Hệ số PC vượt khung Thời điểm tính nâng lương "Ghi
chú"
Dự bị Chính thức Văn hóa Chuyên môn Chính trị Ngoại ngữ Tin học
Trình độ và hệ đào tạo Môn (ngành) đào tạo
"Chính
quy" "Chuyên
tu" "Tại
chức" "Từ
xa"
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
1 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ x 10/3/1977 Kinh 8/2003 11/2003 "Tân Uyên
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" "20/8/
2008" "20/8/
2009" 12/12 Đại học " Sư phạm
Mầm Non" "Sơ
cấp" A B Lớp bồi dưỡng CBQL giáo dục MN khóa 7 tại trường CBQL TW II "Hiệu
trưởng" 15a.206 4 3.03 6/2013
2 Nguyễn Thị Cẩm Nhung x 23/12/1968 Kinh 7/1985 12/1988 "Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh An
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 "CĐSP
(12+3)" "Sư phạm
Mầm Non" A A Lớp bồi dưỡng CBQL giáo dục năm 2005 tại trường CBQL GD&ĐT 2 Phó hiệu trưởng 15a.206 8 4.27 7/2012
3 Nguyễn Thị Nga x 06/11/1972 Kinh 9/1996 6/1997 "Bến Cát
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 9+3 "Sư phạm
Mầm Non" B A "Phó hiệu trưởng, kiêm Chủ tịch CĐ" 15.115 9 3.46 12/2012
4 Nguyễn Tường Duy 03/7/1989 Kinh 6/2011 9/2012 "Dầu Tiếng
- Bình Dương" "An lập
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 "Cao đẳng
(12+3)" "Kế toán
tài chính" A A "Nhân viên
Kế toán" 06a.031 1 2.1 9/2012
5 Lê Thanh Hùng 13/8/1983 Kinh 10/2011 4/2012 "Triệu Sơn
- Thanh Hóa" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 "Trung cấp
(12+2)" "Điều
dưỡng" A A "Nhân viên
Y tế" 16b.121 2 2.06 4/2014
STT Họ và tên Nữ Ngày tháng năm sinh Dân tộc Tháng năm vào ngành Tháng năm hết tập sự/ thử việc Quê quán "Chỗ ở hiện nay
(xã, huyện, tỉnh)" Thời gian vào Đảng Trình độ QL Nhà nước QL Giáo dục "Nhiệm vụ được phân công (môn, số tiết/lớp dạy, TS tiết được phân công hoặc công tác phụ trách)" "Mã
ngạch" Bậc Hệ số PC vượt khung Thời điểm tính nâng lương "Ghi
chú"
Dự bị Chính thức Văn hóa Chuyên môn Chính trị Ngoại ngữ Tin học
Trình độ và hệ đào tạo Môn (ngành) đào tạo
"Chính
quy" "Chuyên
tu" "Tại
chức" "Từ
xa"
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
6 Trần Thị Ngọc Lệ x 30/12/1985 Kinh 02/2007 2/2007 "Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 "Trung
cấp" Văn thư B A "Nhân viên
Văn thư, kiêm Thủ quỹ" 02.015 2 2.06 02/2013
7 Võ Thị Mỹ Hạnh x 01/01/1968 Kinh 02/2007 2/2007 "Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 11/12 "Nhân viên
Cấp dưỡng, kiêm Tổ trưởng tổ Cấp dưỡng" 01.009 4 1.72 02/2013
8 Võ Thị Kim Dung x 01/01/1964 Kinh 02/2007 2/2007 " Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 8/12 "Nhân viên
Cấp dưỡng" 01.009 4 1.72 02/2013
9 Lương Thị Trinh x 15/5/1972 Kinh 02/2007 2/2007 " Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 9/12 "Nhân viên
Cấp dưỡng" 01.009 4 1.72 02/2013
10 Lâm Ngọc Lý x 10/8/1964 Kinh 9/2011 9/2011 " Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 6/12 "Nhân viên
Cấp dưỡng" 01.009 2 1.36 09/2013
11 Trần Thị Út x 11/12/1974 Kinh 9/2011 9/2011 " Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 8/12 "Nhân viên
Cấp dưỡng" 01.009 2 1.36 09/2013
12 Nguyễn Thị Thanh Sương x 22/7/1993 Kinh 09/2012 9/2012 Trảng Bàng - Tây Ninh "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 12/12 A "Nhân viên
Cấp dưỡng" 01.009 2 1.36 9/2014
13 Trần Thị Thu Hương x 17/10/1963 Kinh 11/2009 11/2009 "Dầu Tiếng
- Bình Dương" "Thanh Tuyền
- Dầu Tiếng
- Bình Dương" 7/12 "Nhân viên
Phục vụ" 01.009 3 1.54 11/2013
STT Họ và tên Nữ Ngày tháng năm sinh Dân tộc Tháng năm vào ngành Tháng năm hết tập sự/ thử việc Quê quán "Chỗ ở hiện nay
(xã, huyện, tỉnh)" Thời gian vào Đảng Trình độ QL Nhà nước QL Giáo dục "Nhiệm vụ được phân công (môn, số tiết/lớp dạy, TS tiết được phân công hoặc công tác phụ trách)" "Mã
ngạch" Bậc Hệ số PC vượt khung Thời điểm tính nâng lương "Ghi
chú"
  Thông tin chi tiết
Tên file:
Danh sách trích ngang CBVC năm học 2014-2015
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Lệ
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Tổ chức -nhân sự
Gửi lên:
14/11/2014 14:51
Cập nhật:
14/11/2014 14:51
Người gửi:
N/A
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
53.50 KB
Xem:
175
Tải về:
3
  Tải về
Từ site Trường Mầm non Bến Súc:
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Tìm kiếm tài nguyên

Nhà trẻ

Sáng
  • Sữa Friso & yakulk
  • Cháo gà cà rốt
Trưa
  • Cháo cá thịt rau cải cúc
Trưa
  • Cháo thịt khoai lang
  • Dưa hấu

Mẫu giáo

Sáng
  • Sữa Friso
  • Phở gà
Trưa
  • cơm
  • Canh thịt cải xanh
  • Cá thịt sốt chua ngọt
Trưa
  • Bánh ngọt và sữa
  • Dưa hấu

Liên kết hữu ích

Trang thông tin điện tử huyện Dầu Tiếng
violympic
Bộ Giáo dục & Đào tạo

Điện thoại

Thư viện ảnh

Kho video

thuvienso

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập7
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm6
  • Hôm nay64
  • Tháng hiện tại3,981
  • Tổng lượt truy cập176,568
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây